Bản dịch của từ 流行病 trong tiếng Việt

流行病

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liú

ㄌㄧㄡˊliuthanh sắc

流行病 (Danh từ)

liú xíng bìng
01

Bệnh truyền nhiễm lây lan nhanh trong thời gian ngắn, như cúm, viêm màng não, dịch tả.

①能在较短的时间内广泛蔓延的传染病,如流行性感冒、脑膜炎、霍乱等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bệnh dịch phổ biến; vấn đề xã hội lan rộng

②比喻广泛流传的社会弊病。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 流行病

liú

xíng

bìng

Các từ liên quan

流丐
流丸
流丽
流习
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入祸从口出
流
Bính âm:
【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
Các biến thể:
㳅, 𡵰, 𣲖, 𣳛, 𣴑, 𣹭, 𣹳, 𣻤, 流, 流
Hình thái radical:
⿰,⺡,㐬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép