Bản dịch của từ 流行病学 trong tiếng Việt
流行病学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liú | ㄌㄧㄡˊ | l | iu | thanh sắc |
流行病学 (Danh từ)
【liú xíng bìng xué】
01
Nghiên cứu về sự phân bố và ảnh hưởng của bệnh tật trong quần thể con người.
运用现场观察、现场实验的方法,研究人群中疾病和健康的动态分布及其影响因素,从而探索病因和流行规律,制订、评价防治疾病、增进健康的对策和措施的科学。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 流行病学
liú
流
xíng
行
bìng
病
xué
学
Các từ liên quan
流丐
流丸
流丽
流习
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入,祸从口出
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
- Các biến thể:
- 㳅, 𡵰, 𣲖, 𣳛, 𣴑, 𣹭, 𣹳, 𣻤, 流, 流
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,㐬
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
浏
留
馏
䬟
蟉
蒥
䰘
駠
刘
䶉
㳅
藰
滈
潟
湹
沼
淜
溱
洸
湔
浯
涆
㴊
㳰
䢙
個
毧
倚
剒
訔
䣌
𠗜
員
㛛
俳
积
交流
流利
流行
物流
流程
轮流
流血
流血
流泪
流浪
