Bản dịch của từ 流议 trong tiếng Việt
流议
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liú | ㄌㄧㄡˊ | l | iu | thanh sắc |
流议 (Danh từ)
【liú yì】
01
世俗的言论。。文选.颜延之.五君咏诗五首之二:「立俗迕流议,寻山洽隐沦。」
Ví dụ
02
Việc tự do bàn tán, thảo luận công khai (tâm sự, lời đàm tiếu trong dân chúng hoặc giữa người trí thức)
自由谈论。。唐.白居易.策林四.七十纳谏:「工商得以流议,士庶得以传言。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Lời bàn tán, chỉ trích hoặc ý kiến của triều đình, quan lại và sĩ phu (ý kiến dư luận chính trị)
官员、士人的意见。。文选.东方朔.非有先生论:「寡人虚心定志,欲闻流议者,三年于兹矣。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 流议
liú
流
yì
议
- Bính âm:
- 【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
- Các biến thể:
- 㳅, 𡵰, 𣲖, 𣳛, 𣴑, 𣹭, 𣹳, 𣻤, 流, 流
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,㐬
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
浏
留
馏
䬟
蟉
蒥
䰘
駠
刘
䶉
㳅
藰
滈
潟
湹
沼
淜
溱
洸
湔
浯
涆
㴊
㳰
䢙
個
毧
倚
剒
訔
䣌
𠗜
員
㛛
俳
积
交流
流利
流行
物流
流程
轮流
流血
流血
流泪
流浪
