Bản dịch của từ 流转税 trong tiếng Việt

流转税

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liú

ㄌㄧㄡˊliuthanh sắc

流转税 (Danh từ)

liú zhuǎn shuì
01

Thuế luân chuyển/thuế lưu thông: các loại thuế tính trên doanh số bán hàng hoặc doanh thu khi hàng hoá, dịch vụ lưu thông (ví dụ: thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế doanh thu, thuế nhập khẩu).

以销售货物或提供劳务的销售额或营业额为课税对象的税收统称。由于课税对象主要是在处于或进入流通领域时征税的,其销售额或营业额又可被称为流转额,故名。中国的增值税、消费税、营业税、关税等都属流转税。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 流转税

liú

zhuǎn

shuì

Các từ liên quan

流丐
流丸
流丽
流习
转一趟
转三桥
转世
转业
转东过西
税丧
税产
税亩
税人
税人场
流
Bính âm:
【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
Các biến thể:
㳅, 𡵰, 𣲖, 𣳛, 𣴑, 𣹭, 𣹳, 𣻤, 流, 流
Hình thái radical:
⿰,⺡,㐬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép