Bản dịch của từ 流通手段 trong tiếng Việt

流通手段

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liú

ㄌㄧㄡˊliuthanh sắc

流通手段 (Danh từ)

liú tōng shǒu duàn
01

Phương tiện lưu thông tiền tệ trong trao đổi hàng hóa.

货币的基本职能之一。即货币作为商品交换的媒介作用。执行这一职能必须是实在的货币。起初是足值的货币,由于仅在买卖双方中间起瞬息转手作用,逐渐为不足值货币直至纸币所代替。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 流通手段

liú

tōng

shǒu

duàn

Các từ liên quan

流丐
流丸
流丽
流习
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
段位
流
Bính âm:
【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
Các biến thể:
㳅, 𡵰, 𣲖, 𣳛, 𣴑, 𣹭, 𣹳, 𣻤, 流, 流
Hình thái radical:
⿰,⺡,㐬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép