Bản dịch của từ 浃行 trong tiếng Việt
浃行
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiā | ㄐㄧㄚ | j | ia | thanh ngang |
浃行 (Động từ)
【jiā xíng】
01
Lan rộng khắp nơi, đi đến mọi nơi (như ‘phổ biến’, ‘tràn lan’).
遍行。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浃行
jiā
浃
xíng
行
Các từ liên quan
浃和
浃堂
浃宙
浃岁
浃日
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
- Bính âm:
- 【jiā】【ㄐㄧㄚ】【TIẾP】
- Các biến thể:
- 浹
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,夹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丶ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
痂
镓
梜
傢
糘
跏
浹
徍
嘉
加
㹢
䇲
瀩
溞
泊
洤
漨
減
汩
潍
㵤
渰
渪
泤
㱞
韋
恱
姢
秎
峣
恟
㖅
送
恽
姥
柢
汗流浃背
浃背汗流
沦肌浃髓
