Bản dịch của từ 浄人 trong tiếng Việt

浄人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥˋjingthanh huyền

浄人 (Danh từ)

jìng rén
01

Người làm việc vặt trong chùa (những người không xuất gia đảm nhiệm công việc lao động, quét dọn, bếp núc...); có thể gọi là người làm công trong chùa (Hán Việt: Tịnh nhân).

指在寺院担负勤杂劳务的非出家人员。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浄人

jìng

rén

Các từ liên quan

浄了
浄住舍
浄侣
浄信
浄光
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
浄
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TỊNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰⺡争
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフフ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép