Bản dịch của từ 浄因 trong tiếng Việt
浄因
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | j | ing | thanh huyền |
浄因 (Danh từ)
【jìng yīn】
01
Duyên với Phật; duyên lành trong Phật giáo (nghĩa là có duyên gặp Phật pháp, có duyên tu hành)
1.佛缘。
Ví dụ
02
Tên một ngôi chùa (tên cổ): chùa Ấn (tên hiệu từng gọi là 因胜寺、显慈寺), nằm ở Ngũ Châu Sơn, huyện Đan Đồ, Giang Tô; xây từ thời Tấn永熙.
2.寺名。在江苏省丹徒县五州山。晋永熙中建。又名因胜寺,宋代改称显慈寺。寺中有观石﹑卧云二亭。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浄因
jìng
浄
yīn
因
Các từ liên quan
浄了
浄人
浄住舍
浄侣
浄信
因为
因乌及屋
因习
因事制宜
因人制宜
