Bản dịch của từ 浄水瓶 trong tiếng Việt
浄水瓶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | j | ing | thanh huyền |
浄水瓶 (Danh từ)
【jìng shuǐ píng】
01
Bình đựng nước sạch dùng trong nghi lễ Đạo Giáo hoặc Phật Giáo để rửa tay/khấn cúng (bình tẩy uế)
道教和佛教贮清水洗手或作法用的瓶。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浄水瓶
jìng
浄
shuǐ
水
píng
瓶
Các từ liên quan
浄了
浄人
浄住舍
浄侣
浄信
水上
水上运动
水上飞机
瓶伙
瓶供
瓶坠簪折
瓶子
