Bản dịch của từ 浄浄 trong tiếng Việt

浄浄

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥˋjingthanh huyền

浄浄 (Tính từ)

jìng jìng
01

Cách dùng chữ hay cổ điển, cách viết “thuần khiết” (tức là sạch sẽ, sạch sẽ); chủ yếu là mô tả giải thích hoặc biến thể

1.亦作“净净”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sạch sẽ; tinh khiết, ngăn nắp (thường miêu tả vật hoặc không gian rất sạch)

2.洁净,干净。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浄浄

jìng

Các từ liên quan

浄了
浄人
浄住舍
浄侣
浄信
浄光
浄利
浄刹
浄化
浄名
浄
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TỊNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰⺡争
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフフ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép