Bản dịch của từ 浄色 trong tiếng Việt

浄色

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥˋjingthanh huyền

浄色 (Danh từ)

jìng sè
01

Ánh trăng trong, sáng; moonlight thanh sạch, tinh khiết (chỉ màu sáng của trăng)

1.指明净的月色。

Ví dụ
02

Một loại vai (chân dung) trong kịch truyền thống Trung Quốc, thường gọi là “花脸/花臉” (hoạ diện). Thường diễn những nhân vật tính cách cương liệt, thô lỗ hoặc gian hiểm; có các loại như 正净副净贴净外净

2.传统戏剧脚色名称,俗称花脸。一般扮演性格刚烈或粗鲁﹑奸险的人物。包括正净﹑副净﹑贴净﹑外净等类。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浄色

jìng

Các từ liên quan

浄了
浄人
浄住舍
浄侣
浄信
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
浄
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TỊNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰⺡争
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフフ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép