ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
浄院
Bảng phân tích âm vị 浄
Jìng
Chùa, điện tự; nơi sinh hoạt tôn giáo (寺院) — (Hán Việt: Tự viện)
寺院。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
jìng
浄
yuàn
院
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép