Bản dịch của từ 浄面 trong tiếng Việt

浄面

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥˋjingthanh huyền

浄面 (Động từ)

jìng miàn
01

Tóc bạc, tóc hoa râm (chỉ tóc đã ngả màu, pha lẫn trắng và đen); tương đương chữ cổ '淨面'/'净面' dùng trong văn cổ

1.亦作“净面”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Rửa mặt; làm sạch mặt (hành động rửa mặt bằng nước hoặc sữa rửa mặt)

2.洗脸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浄面

jìng

miàn

Các từ liên quan

浄了
浄人
浄住舍
浄侣
浄信
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
浄
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TỊNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰⺡争
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフフ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép