Bản dịch của từ 浄鞭 trong tiếng Việt

浄鞭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥˋjingthanh huyền

浄鞭 (Danh từ)

jìng biān
01

Một loại roi lễ nghi thời cổ (dùng trong triều đình), vua đến thì đánh xuống đất phát tiếng để làm trang nghiêm; gọi là 'tịnh/bình giáo' (Hán Việt liên hệ: tịnh/bình).

古代帝王的一种仪仗,帝王驾临时,鸣之令人肃静。又称静鞭。用黄丝做成,鞭梢涂蜡,打在地上发出响声。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浄鞭

jìng

biān

Các từ liên quan

浄了
浄人
浄住舍
浄侣
浄信
鞭不及腹
鞭丝
鞭丝帽影
鞭击
浄
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TỊNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰⺡争
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフフ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép