Bản dịch của từ 浅夫 trong tiếng Việt
浅夫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiǎn | ㄑㄧㄢˇ | q | ian | thanh hỏi |
Jiān | ㄐㄧㄢ | j | ian | thanh ngang |
浅夫 (Danh từ)
【qiǎn fū】
01
1.见识短浅的人。
Ví dụ
02
Công nhân nạo vét, người làm việc nạo vét kênh rạch và vớt tàu chìm (làm thuê trên sông, rạch)
2.疏浚沟渠﹑打捞沉船的夫役。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浅夫
qiǎn
浅
fū
夫
Các từ liên quan
浅丈夫
浅下
浅中
浅事
浅人
夫不
夫主
夫人
夫人城
夫人裙带
- Bính âm:
- 【qiǎn】【ㄑㄧㄢˇ】【THIỂN】
- Các biến thể:
- 淺, 溅, 𣻝, 𤄻
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,戋
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蜸
缱
槏
䙺
㧄
㡊
䭤
肷
譴
繾
谴
淺
玪
監
牋
馢
兼
殱
搛
籛
戋
靬
鳒
戔
灡
汥
汎
淵
㳆
溚
灧
㳔
氻
㳚
瀉
㳂
视
郊
钕
𠈬
苯
㝶
枏
枆
垈
府
沝
乸
肤浅
浅浅
浅色
浅薄
搁浅
深浅
浅显
短浅
粗浅
浅近
浅浅
