Bản dịch của từ 浅狭 trong tiếng Việt

浅狭

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

Qiǎn

ㄑㄧㄢˇqianthanh hỏi

浅狭 (Tính từ)

qiǎn xiá
01

Hẹp, ngắn về bề rộng; (vật) có chiều ngang nhỏ (Hán-Việt: Thiển hiếp — 浅狭 = hẹp, chật)

1.狭窄。宽度小。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tư duy/ngộ nhận hẹp hòi; hiểu biết nông cạn, tầm nhìn hạn chế (Hán-Việt: thiển hiệp)

2.谓见识贫乏或心胸狭窄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浅狭

qiǎn

xiá

Các từ liên quan

浅丈夫
浅下
浅中
浅事
浅人
狭中
狭义
狭义相对论
狭乡
狭仄
浅
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
淺, 溅, 𣻝, 𤄻
Hình thái radical:
⿰,⺡,戋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép