Bản dịch của từ 浅蹙 trong tiếng Việt

浅蹙

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

Qiǎn

ㄑㄧㄢˇqianthanh hỏi

浅蹙 (Tính từ)

qiǎn cù
01

Nông hẹp; tầm nhìn, phạm vi hoặc ý tưởng hạn hẹp, không rộng rãi (Hán Việt: thiển súc/thiển xúc liên tưởng đến = co lại, hẹp).

浅狭。谓局限性大,不宏广。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浅蹙

qiǎn

Các từ liên quan

浅丈夫
浅下
浅中
浅事
浅人
蹙促
蹙偪
蹙凌水
蹙击
蹙刺
浅
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
淺, 溅, 𣻝, 𤄻
Hình thái radical:
⿰,⺡,戋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép