Bản dịch của từ 浆人 trong tiếng Việt
浆人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāng | ㄐㄧㄤ | j | iang | thanh ngang |
浆人 (Danh từ)
【jiāng rén】
01
Chức quan trong 《周礼》, có nhiệm vụ đặc biệt theo quy định cổ xưa.
1.《周礼》官名。
Ví dụ
02
Người bán nước giải khát, thường là nước bột hoặc nước ngọt pha chế đơn giản
2.卖浆的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浆人
jiāng
浆
rén
人
Các từ liên quan
浆包
浆壶
浆子
浆家
浆果
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【TƯƠNG】
- Các biến thể:
- 漿, 䊢, 𤕯, 𤖅, 𩝫, 𩝴
- Hình thái radical:
- ⿰⿱,丬,夕,水
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨ノフ丶丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
殭
豇
薑
疅
礓
韁
㹔
将
葁
壃
姜
漿
䥒
滰
洚
彊
櫤
漿
匞
醤
强
醬
将
弶
沊
湬
氺
汬
灥
氶
淾
灓
濷
澩
淼
㴇
㳪
枽
娉
娤
栫
㾂
荶
涢
罝
䣎
峿
㟓
豆浆
柘浆
岩浆
糖浆
浆糊
浆果
琼浆
灌浆
泥浆
椰浆
