Bản dịch của từ 浆胎 trong tiếng Việt

浆胎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāng

ㄐㄧㄤjiangthanh ngang

浆胎 (Danh từ)

jiāng tāi
01

Một loại đồ gốm sứ nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc, được tạo hình từ bột tinh chế (được gọi là “”), mỏng nhẹ, tinh xảo và đẹp mắt, thường thấy trong các sản phẩm men trắng hoặc men xanh thời Minh - Thanh.

瓷器名。因以澄浆成形,故名。胎薄体轻,精致美观。出现于明清两代,而以康熙﹑雍正时期的白釉印花及青花碗﹑印盒等为多。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浆胎

jiāng

tāi

Các từ liên quan

浆人
浆包
浆壶
浆子
浆家
胎仙
胎位
胎儿
胎元
胎具
浆
Bính âm:
【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【TƯƠNG】
Các biến thể:
漿, 䊢, 𤕯, 𤖅, 𩝫, 𩝴
Hình thái radical:
⿰⿱,丬,夕,水
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨ノフ丶丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép