Bản dịch của từ 浇手 trong tiếng Việt
浇手
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
浇手 (Động từ)
【jiāo shǒu】
01
Đãi, mời rượu hoặc dọn món ăn để khoe/lải lòng người khác (thường là đãi ăn, đãi rượu để thưởng công hoặc thể hiện tình cảm)
用酒菜犒劳别人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浇手
jiāo
浇
shǒu
手
Các từ liên quan
浇世
浇书
浇伪
浇俗
浇冷水
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【KIÊU】
- Các biến thể:
- 澆, 𣴹, 𣷝, 𣻏, 𤀴
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,尧
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一フノ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蕉
敎
嶣
嶕
茮
嬌
喬
蛟
艽
鷮
鲛
鵁
漴
滦
㶇
浡
㴤
浪
洆
沁
沪
滸
淪
洒
㞓
䂇
柎
药
䀙
祢
𠁯
䄯
浓
弮
甮
紆
浇水
浇花
浇灌
浇筑
浇头
浇汁
浇注
浇铸
浇湿
浇薄
