Bản dịch của từ 测光表 trong tiếng Việt

测光表

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄜˋcethanh huyền

测光表 (Danh từ)

cè guāng biǎo
01

Thước đo sáng

测光表是一种用来测量光的强度的仪器。在摄影中, 测光表被用来确定适当的曝光时间。在胶片感光度和快门速度已知的情况下, 测光表给出获得最佳曝光的光圈值。测光表也被用来控制照明的亮度,或者被用作手持的仪器, 确保光强符合拍摄的要求。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 测光表

guāng

biǎo

Các từ liên quan

测候
测划
测力
测地
光临
光亮
光仪
表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
测
Bính âm:
【cè】【ㄘㄜˋ】【TRẮC】
Các biến thể:
測, 𤂄
Hình thái radical:
⿰,⺡,则
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép