Bản dịch của từ 测地卫星 trong tiếng Việt

测地卫星

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄜˋcethanh huyền

测地卫星 (Danh từ)

cè dì wèi xīng
01

Vệ tinh chuyên dùng để đo đạc địa hình, giúp xác định tọa độ và hình dạng Trái Đất.

用于大地测量的卫星。运行在高1000测地卫星2000千米的近圆形轨道上。由几个基准站和一个被测点同时观测测地卫星,进行大地联测,可定出基准点和被测点相对于卫星的方位和距离,从而计算出被测点的大地坐标,绘制成地图和海图。通过对卫星轨道摄动的测定,还能推算出地球的大小、形状和地球重力场分布等资料。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 测地卫星

wèi

xīng

Các từ liên quan

测候
测光表
测划
测力
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
卫乐
卫从
卫仗
卫侍
卫兵
星丁头
星主
星书
星乱
星事
测
Bính âm:
【cè】【ㄘㄜˋ】【TRẮC】
Các biến thể:
測, 𤂄
Hình thái radical:
⿰,⺡,则
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép