Bản dịch của từ 测影 trong tiếng Việt

测影

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄜˋcethanh huyền

测影 (Động từ)

cè yǐng
01

Việc đo đạc, kiểm tra cảnh vật hoặc hình ảnh; cũng gọi là đo cảnh (测景).

1.亦作“测景”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đo bóng mặt trời để xác định thời gian năm, mùa vụ.

2.测量日影,以推算岁时节候。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 测影

yǐng

Các từ liên quan

测候
测光表
测划
测力
影业
影书
影事
影从
测
Bính âm:
【cè】【ㄘㄜˋ】【TRẮC】
Các biến thể:
測, 𤂄
Hình thái radical:
⿰,⺡,则
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép