Bản dịch của từ 测温枪 trong tiếng Việt

测温枪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄜˋcethanh huyền

测温枪 (Danh từ)

cè wēn qiāng
01

Súng bắn nhiệt độ

医疗测温枪应用于传染性疾病发生地区,采用远红外线发射光讯号,在不接触人体的情况下测量人体的温度,在非典时期、禽流感时期等具有特殊用途。温度设计为-50~480℃,零下50度的低温测量轻松实现,并且在东北西北等温度偏低的地域也可以正常使用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 测温枪

wēn

qiāng

测
Bính âm:
【cè】【ㄘㄜˋ】【TRẮC】
Các biến thể:
測, 𤂄
Hình thái radical:
⿰,⺡,则
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép