Bản dịch của từ 测量学 trong tiếng Việt

测量学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄜˋcethanh huyền

测量学 (Danh từ)

cè liáng xué
01

Trắc lượng học; trắc địa học

研究和测定地球表面各个部分的位置、面积、形状、距离等的科学。测量的结果应用在绘制地图、工程建筑和其他科学技术上

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 测量学

liáng

xué

Các từ liên quan

测候
测光表
测划
测力
量中
量交
量人
量体裁衣
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
测
Bính âm:
【cè】【ㄘㄜˋ】【TRẮC】
Các biến thể:
測, 𤂄
Hình thái radical:
⿰,⺡,则
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép