Bản dịch của từ 济弱扶倾 trong tiếng Việt
济弱扶倾
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐ | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
济弱扶倾 (Động từ)
【jì ruò fú qīng】
01
Cứu giúp, tương trợ những kẻ yếu thế hoặc những nước/nhân sự lâm nguy (Hán Việt: Tế nhược phò khuynh)
救济扶助弱小或遭到危难的人或国家。。初刻拍案惊奇.卷二十:「但学生自想,生平虽无大德,济弱扶倾,矢志已久。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Giúp đỡ người yếu, cứu giúp người lâm nguy (cứu tế những kẻ nghèo yếu, cứu nguy người gặp khó khăn).
亦作「济弱扶危」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 济弱扶倾
jì
济
ruò
弱
fú
扶
qīng
倾
- Bính âm:
- 【jǐ】【ㄐㄧˋ, ㄐㄧˇ】【TẾ, TỂ】
- Các biến thể:
- 濟, 済, 㴉, 𣳵, 𣸓, 𣸫, 𣺃, 𣺴, 𣽱, 𣾯, 𦪱
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,齐
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一ノ丶ノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
彑
穊
跡
瀱
悸
继
誋
蘻
禨
茤
系
髻
泲
㞦
几
妀
戟
済
穖
憿
濟
给
麂
己
㳺
汽
澜
淩
滮
瀙
濡
汤
瀝
泯
濐
泃
畉
栏
星
恊
陜
紃
骨
诱
恒
栅
𠔒
响
经济
救济
接济
不济
同济
斐济
济州
济公
济宁
济世
济南
济济
济南市
人才济济
济济一堂
