Bản dịch của từ 济渡 trong tiếng Việt
济渡
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐ | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
济渡 (Động từ)
【jì dù】
01
Giúp vượt qua, cứu giúp (điển hình: cứu độ, đưa qua khỏi nguy khốn hoặc đưa qua sông biển); cũng viết là 「济度」
亦作「济度」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Giúp người (hoặc chúng sinh) qua khỏi vùng nước hiểm trở; trong Phật giáo: cứu độ người thoát khỏi vòng luân hồi (cứu vớt, cứu rỗi).
使他人安全的通过水域。佛教以苦海比喻轮回,所以使他人脱离轮回苦海亦称为「济渡」。。西游记.第二十二回:「因此,特告菩萨,望垂怜悯,济渡他一济渡。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 济渡
jì
济
dù
渡
- Bính âm:
- 【jǐ】【ㄐㄧˋ, ㄐㄧˇ】【TẾ, TỂ】
- Các biến thể:
- 濟, 済, 㴉, 𣳵, 𣸓, 𣸫, 𣺃, 𣺴, 𣽱, 𣾯, 𦪱
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,齐
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一ノ丶ノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
彑
穊
跡
瀱
悸
继
誋
蘻
禨
茤
系
髻
泲
㞦
几
妀
戟
済
穖
憿
濟
给
麂
己
㳺
汽
澜
淩
滮
瀙
濡
汤
瀝
泯
濐
泃
畉
栏
星
恊
陜
紃
骨
诱
恒
栅
𠔒
响
经济
救济
接济
不济
同济
斐济
济州
济公
济宁
济世
济南
济济
济南市
人才济济
济济一堂
