Bản dịch của từ 浣 trong tiếng Việt

Động từTừ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huàn

ㄏㄨㄢˋhuanthanh huyền

(Động từ)

huàn
01

Giặt

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tuần (thời Đường quy định quan lại cứ mười ngày nghỉ tắm giặt một lần, mỗi tháng chia ra làm thượng cán, trung cán và hạ cán Sau gọi là thượng tuần, trung tuần và hạ tuần)

唐代定制,官吏十天一次休息沐浴,每月分为上浣、中浣、 下浣,后来借作上旬、中旬、下旬的别称

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Từ chỉ nơi chốn)

huàn
01

Đọc là [huǎn]

Ví dụ
浣
Bính âm:
【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOÁN.CÁN】
Các biến thể:
澣, 𤃬
Hình thái radical:
⿰,⺡,完
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶丶フ一一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép