Bản dịch của từ 浣溪纱 trong tiếng Việt

浣溪纱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huàn

ㄏㄨㄢˋhuanthanh huyền

浣溪纱 (Danh từ)

huàn xī shā
01

Tên một thể thơ cổ Trung Quốc, thường dùng làm nhan đề bài thơ, gợi hình ảnh dịu dàng, thơ mộng như cảnh rửa tẩy bên suối (hán việt: Hoán Khê Sa).

见“浣溪沙”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浣溪纱

huàn

shā

Các từ liên quan

浣准
浣帛
浣慰
浣拭
浣染
溪亭
溪僥
溪光
溪刻
溪卡
纱元
纱冠
纱厨
纱囊
纱子
浣
Bính âm:
【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOÁN.CÁN】
Các biến thể:
澣, 𤃬
Hình thái radical:
⿰,⺡,完
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶丶フ一一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép