Bản dịch của từ 浣熊科 trong tiếng Việt
浣熊科
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huàn | ㄏㄨㄢˋ | h | uan | thanh huyền |
浣熊科 (Danh từ)
【huàn xióng kē】
01
Một họ động vật ăn thịt nhỏ, gồm các loài như gấu mèo, thường sống ở châu Mỹ, nổi tiếng vì thói quen rửa thức ăn trước khi ăn.
哺乳纲食肉目的一科。体形较小,裂齿和臼齿的形状与熊类相似,以果、菜、鱼、蛙、鼠和昆虫等为食。分布于南北美洲,仅小熊猫栖息于亚洲。其中浣熊因进食前把食物浸入水中洗濯而得名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浣熊科
huàn
浣
xióng
熊
kē
科
Các từ liên quan
浣准
浣帛
浣慰
浣拭
浣染
熊丸
熊侯
熊僚
科业
科举
科举年
科举考试
- Bính âm:
- 【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOÁN.CÁN】
- Các biến thể:
- 澣, 𤃬
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,完
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶丶フ一一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瑍
痪
瘓
奐
豢
䀓
綄
喚
擐
圂
焕
鯶
㲺
溴
濐
浅
洿
法
海
滞
瀹
渮
溱
渦
訏
訒
釚
盉
㞂
脍
㾄
哨
镹
徐
珛
烦
浣熊
浣洗
浣纱
浣女
浣濯
浣涤
下浣
浣纱记
