Bản dịch của từ 浣纱溪 trong tiếng Việt

浣纱溪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huàn

ㄏㄨㄢˋhuanthanh huyền

浣纱溪 (Danh từ)

huàn shā xī
01

Tên một thể thơ cổ Trung Quốc, cũng là tên một bài thơ hay thể thơ có hình thức đặc trưng.

1.见“浣溪沙”。

Ví dụ
02

Tên một con suối ở núi Nhược Diệp, tỉnh Chiết Giang, nổi tiếng với truyền thuyết Tây Thi giặt lụa bên bờ suối.

2.即若耶溪。在今浙江省绍兴县南若耶山下,溪旁有浣纱石,相传为西施浣纱处。

Ví dụ
03

Tên một con suối ở huyện Thanh Điền, tỉnh Chiết Giang, nổi tiếng với truyền thuyết Tiên nữ giặt vải

3.水名。在浙江省青田县长寿峰。相传南朝宋谢灵运遇浣纱仙女于此。见《浙江通志.山川》引《括苍汇记》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浣纱溪

huàn

shā

Các từ liên quan

浣准
浣帛
浣慰
浣拭
浣染
纱元
纱冠
纱厨
纱囊
纱子
溪亭
溪僥
溪光
溪刻
溪卡
浣
Bính âm:
【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOÁN.CÁN】
Các biến thể:
澣, 𤃬
Hình thái radical:
⿰,⺡,完
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶丶フ一一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép