Bản dịch của từ 浣花 trong tiếng Việt

浣花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huàn

ㄏㄨㄢˋhuanthanh huyền

浣花 (Danh từ)

huàn huā
01

Tên gọi của một con suối nổi tiếng tại Trung Quốc, gọi là suối Hoàn Hoa

1.即浣花溪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên gọi của một loại giấy chuyên dùng để viết thư pháp hoặc vẽ tranh, thường liên quan đến hoa cỏ, ví dụ như giấy '浣花笺'.

2.即浣花笺。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên riêng, thường chỉ một địa danh hoặc sự kiện liên quan đến 'ngày tắm hoa' (浣花日).

3.见“浣花日”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浣花

huàn

huā

Các từ liên quan

浣准
浣帛
浣慰
浣拭
浣染
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
浣
Bính âm:
【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOÁN.CÁN】
Các biến thể:
澣, 𤃬
Hình thái radical:
⿰,⺡,完
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶丶フ一一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép