Bản dịch của từ 浣花叟 trong tiếng Việt
浣花叟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huàn | ㄏㄨㄢˋ | h | uan | thanh huyền |
浣花叟 (Danh từ)
【huàn huā sǒu】
01
Chỉ nhà thơ nổi tiếng đời Đường, Đỗ Phủ, vì nhà ông nằm bên bờ suối Hoàn Hoa nên được gọi như vậy.
2.指唐诗人杜甫。因杜宅位于浣花溪畔,故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên gọi khác của nhân vật '浣花翁', thường dùng để chỉ người già hoặc hình ảnh ẩn dụ về ông già rửa hoa, biểu tượng của sự thanh nhàn và tuổi già an hưởng.
1.亦称“浣花翁”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浣花叟
huàn
浣
huā
花
sǒu
叟
Các từ liên quan
浣准
浣帛
浣慰
浣拭
浣染
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
叟兵
叟叟
- Bính âm:
- 【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOÁN.CÁN】
- Các biến thể:
- 澣, 𤃬
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,完
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶丶フ一一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瑍
痪
瘓
奐
豢
䀓
綄
喚
擐
圂
焕
鯶
㲺
溴
濐
浅
洿
法
海
滞
瀹
渮
溱
渦
訏
訒
釚
盉
㞂
脍
㾄
哨
镹
徐
珛
烦
浣熊
浣洗
浣纱
浣女
浣濯
浣涤
下浣
浣纱记
