Bản dịch của từ 浣花日 trong tiếng Việt
浣花日
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huàn | ㄏㄨㄢˋ | h | uan | thanh huyền |
浣花日 (Danh từ)
【huàn huā rì】
01
Ngày hội truyền thống ở Thành Đô vào ngày 19 tháng 4 âm lịch, tổ chức tiệc và dạo chơi bên bờ suối Hoàn Hoa.
2.成都旧时习俗,每年四月十九日,宴游于浣花溪畔,称“浣花日”。
Ví dụ
02
Tên gọi khác của “浣花天”, chỉ khoảng thời gian hoặc cảnh tượng đẹp đẽ, lãng mạn liên quan đến hoa và ngày nắng nhẹ.
1.亦作“浣花天”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浣花日
huàn
浣
huā
花
rì
日
Các từ liên quan
浣准
浣帛
浣慰
浣拭
浣染
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
- Bính âm:
- 【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOÁN.CÁN】
- Các biến thể:
- 澣, 𤃬
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,完
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶丶フ一一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瑍
痪
瘓
奐
豢
䀓
綄
喚
擐
圂
焕
鯶
㲺
溴
濐
浅
洿
法
海
滞
瀹
渮
溱
渦
訏
訒
釚
盉
㞂
脍
㾄
哨
镹
徐
珛
烦
浣熊
浣洗
浣纱
浣女
浣濯
浣涤
下浣
浣纱记
