Bản dịch của từ 浣花溪 trong tiếng Việt
浣花溪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huàn | ㄏㄨㄢˋ | h | uan | thanh huyền |
浣花溪 (Danh từ)
【huàn huā xī】
01
Tên một con suối ở ngoại ô thành phố Thành Đô, tỉnh Tứ Xuyên, còn gọi là Trạc Cẩm Giang hay Bách Hoa Đàm; bên suối có nhà thơ Đỗ Phủ thời Đường là nhà Hàn thụy 'Hoàn Hoa Cảo Đường'.
一名濯锦江。又名百花潭。在四川省成都市西郊,为锦江支流。溪旁有唐杜甫的故居浣花草堂。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浣花溪
huàn
浣
huā
花
xī
溪
Các từ liên quan
浣准
浣帛
浣慰
浣拭
浣染
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
溪亭
溪僥
溪光
溪刻
溪卡
- Bính âm:
- 【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOÁN.CÁN】
- Các biến thể:
- 澣, 𤃬
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,完
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶丶フ一一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瑍
痪
瘓
奐
豢
䀓
綄
喚
擐
圂
焕
鯶
㲺
溴
濐
浅
洿
法
海
滞
瀹
渮
溱
渦
訏
訒
釚
盉
㞂
脍
㾄
哨
镹
徐
珛
烦
浣熊
浣洗
浣纱
浣女
浣濯
浣涤
下浣
浣纱记
