Bản dịch của từ 浣花草堂 trong tiếng Việt

浣花草堂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huàn

ㄏㄨㄢˋhuanthanh huyền

浣花草堂 (Danh từ)

huàn huā cǎo táng
01

Tên gọi khác của 'Đỗ Phủ Thảo Đường', là một địa điểm văn hóa nổi tiếng bên bờ suối Hoàn Hoa ở Thành Đô.

即杜甫草堂。位于成都市浣花溪畔,故名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浣花草堂

huàn

huā

cǎo

táng

Các từ liên quan

浣准
浣帛
浣慰
浣拭
浣染
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
草上霜
草上飞
草丛
草人
堂上
堂上一呼阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
浣
Bính âm:
【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOÁN.CÁN】
Các biến thể:
澣, 𤃬
Hình thái radical:
⿰,⺡,完
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶丶フ一一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép