Bản dịch của từ 浩穰 trong tiếng Việt

浩穰

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hào

ㄏㄠˋhaothanh huyền

浩穰 (Tính từ)

hào ráng
01

Rất nhiều, phong phú, dồi dào, chỉ số lượng hoặc sự vật vật chất đông đúc, tràn đầy.

1.众多;繁多。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

To lớn, trọng đại, có tầm quan trọng lớn

2.重大。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浩穰

hào

ráng

Các từ liên quan

浩丽
浩乎无际
浩亹
浩仓
穰人
穰俭
穰子
穰岁
穰川
浩
Bính âm:
【hào】【ㄏㄠˋ】【HẠO】
Các biến thể:
㬶, 澔, 𤅆, 𤅡, 㵆, 𣽋
Hình thái radical:
⿰,⺡,告
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一丨一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép