Bản dịch của từ 浪士 trong tiếng Việt

浪士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Làng

ㄌㄤˋlangthanh huyền

浪士 (Danh từ)

làng shì
01

Ẩn sĩ sống ven nước; tu sĩ/ẩn cư dạt vào bờ sông, bờ biển (chỉ người trốn世務, 以水為依托)

1.指寄迹于水滨的隐士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên hiệu (bí danh) của nhà thơ Tang Nguyên Kiết (唐元結)

2.唐元结的别号。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浪士

làng

shì

Các từ liên quan

浪井
浪人
浪人剑
浪仙
浪传
士习
士乡
士五
士人
浪
Bính âm:
【làng】【ㄌㄤˋ】【LÃNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺡,良
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép