Bản dịch của từ 浪战 trong tiếng Việt
浪战
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Làng | ㄌㄤˋ | l | ang | thanh huyền |
浪战 (Danh từ)
【làng zhàn】
01
Chiến đấu một cách nhẹ dạ, tùy tiện; lao vào trận chiến mà không suy nghĩ kỹ (= hành động hời hợt, liều mạng)
1.轻率作战。
Ví dụ
02
Cuộc chiến vô vọng; trận đánh không có khả năng giành thắng lợi (thường chỉ trận đấu bất phân thắng bại hoặc hy sinh nhiều mà vô ích)
2.指无取胜可能的战斗。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浪战
làng
浪
zhàn
战
Các từ liên quan
浪井
浪人
浪人剑
浪仙
浪传
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
- Bính âm:
- 【làng】【ㄌㄤˋ】【LÃNG】
- Các biến thể:
- 浪
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,良
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶フ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莨
誏
䕞
筤
阆
蒗
埌
䆡
郎
閬
䍚
灧
澔
潴
汫
漠
溂
㵂
涉
泷
滷
泌
渕
恩
㲓
㽜
𠊊
铄
莞
恥
蚗
眪
砢
蚢
娊
浪费
浪漫
流浪
波浪
冲浪
风浪
海浪
浪花
浪潮
新浪
