Bản dịch của từ 浪漫主义画派 trong tiếng Việt

浪漫主义画派

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Làng

ㄌㄤˋlangthanh huyền

浪漫主义画派 (Danh từ)

làng màn zhǔ yì huà pài
01

Trường phái lãng mạn, xuất hiện ở Pháp vào đầu thế kỷ 19, nhấn mạnh trí tưởng tượng và sáng tạo của nghệ sĩ.

19世纪初至30年代在法国兴起。该派摆脱了当时学院派和新古典主义美术的羁绊,采用现实生活、中世纪传说和文学名著为题材,偏重于发挥艺术家自己的想像和创造。画面色彩热烈,笔触奔放,富有运动感。代表人物有籍里柯、德拉克洛瓦等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浪漫主义画派

làng

màn

zhǔ

huà

pài

Các từ liên quan

浪井
浪人
浪人剑
浪仙
浪传
漫不加意
漫不经心
漫不经意
漫与
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
派不是
派仗
派充
派克
派出所
浪
Bính âm:
【làng】【ㄌㄤˋ】【LÃNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺡,良
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép