Bản dịch của từ 浪用 trong tiếng Việt

浪用

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Làng

ㄌㄤˋlangthanh huyền

浪用 (Động từ)

làng yòng
01

Lãng phí, tiêu xài hoang phí; dùng tiền/đồ một cách tùy tiện không biết tiết kiệm (Hán Việt: lãng dụng/浪用 liên tưởng đến ‘浪費’).

随意花费而不知节制。。如:「他只一味浪用,从不知储蓄存钱。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浪用

làng

yòng

浪
Bính âm:
【làng】【ㄌㄤˋ】【LÃNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺡,良
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép