Bản dịch của từ 浪藉 trong tiếng Việt

浪藉

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Làng

ㄌㄤˋlangthanh huyền

浪藉 (Tính từ)

làng jiè
01

(tục ngữ cổ) sóng, sóng; còn gọi là "sóng", dùng để chỉ sóng trên mặt nước hoặc nói chung là vật thể nổi (cách sử dụng cổ điển của Trung Quốc, hiếm thấy ở thời hiện đại)

1.亦作“浪籍”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lộn xộn, bừa bộn; rối ren, không ngăn nắp (tương tự “狼藉”)

2.狼藉,散乱不整。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浪藉

làng

Các từ liên quan

浪井
浪人
浪人剑
浪仙
浪传
藉不得
藉不的
藉令
藉以
藉使
浪
Bính âm:
【làng】【ㄌㄤˋ】【LÃNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺡,良
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép