Bản dịch của từ 浪费笔墨 trong tiếng Việt
浪费笔墨
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Làng | ㄌㄤˋ | l | ang | thanh huyền |
浪费笔墨 (Động từ)
【làng fèi bǐ mò】
01
Lãng phí giấy mực, chỉ tác phẩm không tốt hoặc bài viết quá rườm rà.
指人作品不好或文章过于繁琐。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浪费笔墨
làng
浪
fèi
费
bǐ
笔
mò
墨
Các từ liên quan
浪井
浪人
浪人剑
浪仙
浪传
费事
费力
费力不讨好
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
墨丈
墨丈寻常
墨三郎
墨丸
墨义
- Bính âm:
- 【làng】【ㄌㄤˋ】【LÃNG】
- Các biến thể:
- 浪
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,良
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶フ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莨
誏
䕞
筤
阆
蒗
埌
䆡
郎
閬
䍚
灧
澔
潴
汫
漠
溂
㵂
涉
泷
滷
泌
渕
恩
㲓
㽜
𠊊
铄
莞
恥
蚗
眪
砢
蚢
娊
浪费
浪漫
流浪
波浪
冲浪
风浪
海浪
浪花
浪潮
新浪
