Bản dịch của từ 浮休 trong tiếng Việt

浮休

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊfuthanh sắc

浮休 (Danh từ)

fú xiū
01

Cuộc sống ngắn ngủi, tình đời vô thường

《庄子.刻意》:“其生若浮,其死若休。”成玄英疏:“夫圣人动静无心,死生一贯。故其生也,如浮沤之蹔起,变化俄然;其死也,若疲劳休息,曾无系恋也。”后以“浮休”谓人生短暂或世情无常。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浮休

xiū

Các từ liên quan

浮一大瓟
浮上水
浮世
浮世绘
休上人
休下
休业
休书
休享
浮
Bính âm:
【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÙ】
Các biến thể:
酻, 㳇, 𢒒, 𣵎
Hình thái radical:
⿰,⺡,孚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ丶丶ノフ丨一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép