Bản dịch của từ 浮玉山 trong tiếng Việt
浮玉山
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fú | ㄈㄨˊ | f | u | thanh sắc |
浮玉山 (Danh từ)
【fú yù shān】
01
Tên gọi rút gọn của “浮玉”,có thể hiểu là tên riêng hoặc tên địa danh liên quan đến đá quý hoặc vật nổi.
1.亦省称“浮玉”。
Ví dụ
02
Tên gọi riêng chỉ khu vực núi Kim Sơn và núi Tiêu ở thành phố Trấn Giang, tỉnh Giang Tô ngày nay.
3.指今江苏省镇江市的金山﹑焦山。
Ví dụ
03
Nơi truyền thuyết cho rằng các tiên nhân sinh sống, thường được ví như ngọn núi thần tiên.
2.传说仙人居住的地方。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浮玉山
fú
浮
yù
玉
shān
山
Các từ liên quan
浮一大瓟
浮上水
浮世
浮世绘
玉不琢,不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÙ】
- Các biến thể:
- 酻, 㳇, 𢒒, 𣵎
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,孚
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ丶丶ノフ丨一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍖
柭
颫
鳬
鉜
姇
蚨
䔰
䘠
㟊
绂
芣
㵮
㵳
漺
浶
滞
澶
濺
湘
澋
㵩
㴬
浘
罞
袥
㱾
𠉿
𠉧
䇇
㸗
株
㢹
䢚
桌
㸵
轻浮
浮躁
漂浮
浮现
浮夸
浮动
浮力
浮潜
浮游
悬浮
