Bản dịch của từ 浴佛水 trong tiếng Việt
浴佛水
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
浴佛水 (Danh từ)
【yù fó shuǐ】
01
Nước thơm dùng để tắm Phật trong ngày lễ tắm Phật (thường là nước có pha hoa, hương).
浴佛日浴洗佛像的香汤。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浴佛水
yù
浴
fó
佛
shuǐ
水
Các từ liên quan
浴主
浴佛
浴佛会
浴佛日
浴佛节
佛义
佛乘
佛书
佛事
佛人
水上
水上运动
水上飞机
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【DỤC】
- Các biến thể:
- 𣴲
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,谷
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ丶ノ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䘻
惐
礜
蓣
㵄
礖
尉
㠨
俼
薁
淢
籲
淺
浌
涀
淰
湵
濈
洌
瀄
瀲
涳
㶘
濭
𠊇
赸
罡
莱
娩
珯
鸭
㖗
㝂
悃
谁
姬
浴室
沐浴
淋浴
浴巾
浴缸
浴液
洗浴
卫浴
浴露
浴池
