Bản dịch của từ 浴日补天 trong tiếng Việt
浴日补天
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
浴日补天 (Danh từ)
【yù rì bǔ tiān】
01
Một cặp cổ tích: Nữ Oa lấy ngũ sắc đá vá trời và 'tắm mặt trời' của 羲和,後比喻 con người có thể chiến thắng thiên nhiên hoặc công lao vĩ đại (thành tựu huyền thoại).
这是指女娲炼五色石补天和羲和给太阳洗澡两个神话故事。后用来比喻人有战胜自然的能力。也形容伟大的功业。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浴日补天
yù
浴
rì
日
bǔ
补
tiān
天
Các từ liên quan
浴主
浴佛
浴佛会
浴佛日
浴佛水
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
补丁
补习
补习学校
补代
补任
天一
天一阁
天丁
天上人间
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【DỤC】
- Các biến thể:
- 𣴲
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,谷
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ丶ノ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䘻
惐
礜
蓣
㵄
礖
尉
㠨
俼
薁
淢
籲
淺
浌
涀
淰
湵
濈
洌
瀄
瀲
涳
㶘
濭
𠊇
赸
罡
莱
娩
珯
鸭
㖗
㝂
悃
谁
姬
浴室
沐浴
淋浴
浴巾
浴缸
浴液
洗浴
卫浴
浴露
浴池
