Bản dịch của từ 浴皂 trong tiếng Việt

浴皂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

浴皂 (Danh từ)

yù zào
01

Xà phòng tắm

尽管肥皂的起源并不清楚,但广泛认为一些原始的制造肥皂的方法可追溯至几千年前。大多数国家,通过将动物油脂和碱液混合物加热制造肥皂。直到18世纪后期,肥皂仍然被认为是皇家和上层社会所享受的物品。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 浴皂

zào

浴
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỤC】
Các biến thể:
𣴲
Hình thái radical:
⿰,⺡,谷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ丶ノ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép