Bản dịch của từ 海上逐臭 trong tiếng Việt
海上逐臭
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hǎi | ㄏㄞˇ | h | ai | thanh hỏi |
海上逐臭 (Thành ngữ)
【hǎi shàng zhú chòu】
01
Chỉ người có thú vui, sở thích quái dị, lập dị đến mức người thường không chịu được; gốc tích: truyện về người có mùi nặng phải sống trên biển, vẫn có người theo khen/đồng ý—dùng để châm biếm sở thích kỳ lạ.
典出《吕氏春秋.遇合》:“人有大臭者,其亲戚﹑兄弟﹑妻妾﹑知识,无能与居者,自苦而居海上。海上人有说其臭者,昼夜随之而弗能去。”后用以喻人嗜好怪僻。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海上逐臭
hǎi
海
shàng
上
zhú
逐
chòu
臭
Các từ liên quan
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上钓鳌客
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
逐一
逐世
逐个
逐乐
逐争
臭不可当
臭不可闻
臭么
臭名昭彰
臭名昭著
- Bính âm:
- 【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
- Các biến thể:
- 𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,每
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ一フフ丶一丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
酼
胲
塰
烸
醢
潒
渶
溔
沾
濾
汵
湕
㵕
洞
湚
㵯
淌
𠔚
䇈
荼
宧
陴
倜
竜
郴
唣
䓏
珜
㰷
上海
海鲜
海洋
海边
海滩
海拔
海报
海绵
海防
沿海
