Bản dịch của từ 海之歌 trong tiếng Việt

海之歌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎi

ㄏㄞˇhaithanh hỏi

海之歌 (Danh từ)

hǎi zhī gē
01

Tên phim điện ảnh Liên Xô (1958) — 'Hải chi ca', kể về xây dựng nhà máy thủy điện và cuộc sống, tình cảm của những người dân, công nhân phải di dời nơi ở.

苏联故事片。莫斯科电影制片厂1958年摄制。杜甫仁科编剧,桑采娃导演,里瓦诺夫主演。影片描写第聂伯河大水电站建设中,乡亲们告别即将被水淹没的故乡,纷纷迁入新村,以及来自四面八方的建设者们工作、生活和爱情的故事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海之歌

hǎi

zhī

Các từ liên quan

海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
之个
之乎者也
之任
之前
歌乐
歌于斯哭于斯
歌仔戏
海
Bính âm:
【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
Các biến thể:
𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
Hình thái radical:
⿰,⺡,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép